Tuyển sinh

Kết quả thi chung tuyển CĐLT chính quy - ngành diễn múa khóa 5 (hệ 4.5 năm) - năm 2016

1. Lớp Nữ

Điểm chuẩn năng khiếu múa: 35.8

Điểm chuẩn năng khiếu âm nhạc: 8.0

TT

Họ và tên

SBD

Ngày sinh

Giới tính

Dân tộc

Khu vực

VH
hết lớp

Điểm thi năng khiếu

Kết quả

Múa

Âm nhạc

1

Nguyễn Diệu Ngân

429

29/12/1997

Nữ

Kinh

Hà Nội

12

37.2

17.0

Trúng tuyển

2

Phạm Hồng Khánh

297

30/9/2000

Nữ

Kinh

Hải Phòng

10

37.1

15.0

Trúng tuyển

3

Hà Thu Hằng

211

2/11/1998

Nữ

Kinh

Hải Phòng

12

37.0

15.0

Trúng tuyển

4

Phạm Anh Thơ

288

27/4/2001

Nữ

Kinh

Hà Nội

9

37.0

13.3

Trúng tuyển

5

Hoàng Thị Thảo

214

24/4/1998

Nữ

Tày

Tuyên Quang

12

37.0

12.5

Trúng tuyển

6

Bùi Ngọc Quỳnh Như

248

17/6/1999

Nữ

Kinh

Quảng Ngãi

9

36.9

15.0

Trúng tuyển

7

Nguyễn Thạch Thảo

220

22/6/2000

Nữ

Kinh

Hà Nội

10

36.7

15.4

Trúng tuyển

8

Vũ Thị An Quyên

157

18/5/2001

Nữ

Kinh

Bắc Ninh

9

36.7

13.5

Trúng tuyển

9

Đỗ Linh Chi

185

18/10/1996

Nữ

Kinh

Hà Nội

12

36.6

16.0

Trúng tuyển

10

Nguyễn Thị Như Quỳnh

254

2/12/1998

Nữ

Tày

Bắc Giang

12

36.6

14.5

Trúng tuyển

11

Đỗ Thị Hoàng Yến

290

25/6/2000

Nữ

Kinh

Phú Thọ

10

36.5

15.0

Trúng tuyển

12

Đinh Thị Quỳnh Anh

217

25/2/2001

Nữ

Kinh

Thái Bình

9

36.5

14.7

Trúng tuyển

13

Nguyễn Thu Thảo

286

15/4/2001

Nữ

Kinh

Hà Nội

9

36.5

14.2

Trúng tuyển

14

Phạm Cẩm Tú

239

7/1/1900

Nữ

Kinh

Hà Nội

9

36.5

14.0

Trúng tuyển

15

Mạc Thị Thanh Huyền

155

07/2000

Nữ

Kinh

Hải Phòng

10

36.5

13.0

Trúng tuyển

16

Đinh Thị Hồng

236

15/09/1999

Nữ

Kinh

Tuyên Quang

11

36.5

12.0

Trúng tuyển

17

Hà Thị Huyền Anh

318

28/7/2001

Nữ

Nùng

Hòa Bình

9

36.5

10.0

Trúng tuyển

18

Lê Thị Phương Anh

255

20/8/1998

Nữ

Kinh

Nghệ An

12

36.4

14.3

Trúng tuyển

19

Đào Mỹ Linh

295

24/7/1999

Nữ

Kinh

Hà Nội

11

36.4

14.0

Trúng tuyển

20

Trần Thị Bích Hằng

264

23/11/1998

Nữ

Kinh

Hà Nam

11

36.4

13.8

Trúng tuyển

21

Phạm Thu Huyền

189

4/1/1998

Nữ

Kinh

Ninh Bình

12

36.2

15.0

Trúng tuyển

22

Phạm Thị Huyền Trang

289

18/10/1998

Nữ

Kinh

Hà Tĩnh

12

36.1

14.4

Trúng tuyển

23

Lê Thanh Ngọc

230

7/7/2001

Nữ

Kinh

Hà Nội

9

36.1

14.2

Trúng tuyển

24

Nguyễn Thị Khánh Ly

222

5/4/1998

Nữ

Kinh

Hà Tĩnh

12

35.8

15.6

Trúng tuyển

25

Võ Lê Hiền Nhi

292

24/3/1998

Nữ

Kinh

Quảng Trị

12

35.8

17.8

Trúng tuyển

26

Nguyễn T.Phương Uyên

257

11/1/2001

Nữ

Kinh

Nghệ An

9

35.8

14.5

Trúng tuyển

27

Phạm Thị Trà

232

8/6/1998

Nữ

Kinh

Nam Định

12

35.8

14.0

Trúng tuyển

28

Trần Thị Thanh Mai

188

26/1/1998

Nữ

Kinh

Quảng Ninh

12

35.8

14.0

Trúng tuyển

29

Mai Anh Phương

228

7/12/1997

Nữ

Kinh

Hải Dương

12

35.7

16.0

Dự bị 1, Đủ ĐKĐK NV2 vào hệ TC 2 năm

30

Lê Thị Mỹ Linh

224

27/3/1995

Nữ

Kinh

Nghệ An

12

35.7

13.8

Dự bị 2, Đủ ĐKĐK NV2 vào hệ TC 2 năm

31

Chẩu Thị Lan Chinh

229

1/1/1999

Nữ

Tày

Tuyên Quang

11

35.7

13.5

Dự bị 3

32

Phan Trịnh Hà My

251

3/1/2001

Nữ

Kinh

Hà Nội

9

35.6

14.4

Dự bị 4

33

Bùi Thị Phương Thảo

181

30/7/1995

Nữ

Kinh

Hải Phòng

12

35.5

17.0

Đủ ĐKĐK NV2 vào hệ TC 2 năm

34

Nguyễn Thu Hà

276

18/6/1998

Nữ

Kinh

Quảng Bình

12

35.5

14.4

Đủ ĐKĐK NV2 vào hệ TC 2 năm

35

Phạm Thị Kiều Nhung

284

2/10/1996

Nữ

Kinh

Quảng Bình

12

35.5

12.8

Đủ ĐKĐK NV2 vào hệ TC 2 năm

36

Vũ Huyền Anh

240

20/12/1998

Nữ

Kinh

Hà Nội

12

35.2

13.0

Đủ ĐKĐK NV2 vào hệ TC 2 năm

37

Mai Thị Minh Ánh

199

15/10/1998

Nữ

Kinh

Hà Nội

12

35.1

14.0

Đủ ĐKĐK NV2 vào hệ TC 2 năm

38

Nguyễn Thị Thùy Linh

216

14/10/1998

Nữ

Kinh

Quảng Ninh

12

35.0

15.0

Đủ ĐKĐK NV2 vào hệ TC 2 năm

39

Nguyễn Thu Uyên

285

27/12/1997

Nữ

Kinh

Hà Nội

12

34.9

14.5

Đủ ĐKĐK NV2 vào hệ TC 2 năm

40

Nguyễn Quỳnh Như

262

19/9/2001

Nữ

Kinh

Hà Nội

9

34.8

15.5

Không đạt

41

Nguyễn Phương Anh

201

21/8/2001

Nữ

Kinh

Hà Nội

9

34.6

12.0

Không đạt

42

Trương Thị Hải Yến

180

14/4/1998

Nữ

Kinh

Hà Nội

12

34.6

13.0

Đủ ĐKĐK NV2 vào hệ TC 2 năm

43

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

158

24/1/2001

Nữ

Kinh

Hà Nội

9

34.4

14.0

Không đạt

44

Mai Linh

221

14/11/2001

Nữ

Kinh

Yên Bái

9

34.3

13.0

Không đạt

45

Đào Nhật Vy

293

10/8/2001

Nữ

Kinh

Hà Nội

9

34.2

10.0

Không đạt

46

Phạm Thị Thắm

287

11/3/1998

Nữ

Kinh

Hà Tĩnh

12

33.0

15.0

Không đạt

47

Nguyễn Thị Vân Anh

174

15/9/1998

Nữ

Kinh

Quảng Ninh

12

33.0

13.6

Không đạt

48

Trần Thị Hiền

200

22/1/1996

Nữ

Kinh

Hà Nội

12

32.9

12.0

Không đạt

49

Lê Vũ Cẩm Linh

210

23/4/1998

Nữ

Kinh

Hải Phòng

12

32.5

13.0

Không đạt

50

Nguyễn T.Thu Trang

209

1/9/2001

Nữ

Kinh

Thanh Hóa

9

32.5

12.0

Không đạt

 

2. Lớp Nam

Điểm chuẩn năng khiếu múa: 33.1

Điểm chuẩn năng khiếu âm nhạc: 8.0

TT

Họ và tên

SBD

Ngày sinh

Giới tính

Dân tộc

Khu vực

VH
hết lớp

Điểm thi năng khiếu

Kết quả

Múa

Âm nhạc

1

Trần Ngọc Minh

268

17/8/1992

Nam

Kinh

Hà Nội

12

35.0

14.0

Trúng tuyển

2

Lò Trung Đức

258

31/5/2000

Nam

Thái

Sơn La

10

34.5

14.7

Trúng tuyển

3

Phan Tất Đạt

280

29/5/2001

Nam

Kinh

Hòa Bình

9

34.4

13.0

Trúng tuyển

4

Nguyễn Thành Hưng

283

25/8/2001

Nam

Kinh

Hà Nam

9

34.0

13.5

Trúng tuyển

5

Chử Thế Đức

253

14/10/2001

Nam

Kinh

Hà Nội

9

33.8

16.0

Trúng tuyển

6

Lê Gia Quang Huy

275

7/7/2001

Nam

Kinh

Bắc Giang

9

33.8

13.0

Trúng tuyển

7

Võ Quang Vinh

247

17/8/2000

Nam

Tày

Tuyên Quang

10

33.7

16.0

Trúng tuyển

8

Vũ Đức Long

270

21/10/2001

Nam

Kinh

Hưng Yên

9

33.7

13.0

Trúng tuyển

9

Phạm Minh Quân

266

5/8/2001

Nam

Kinh

Hà Nội

9

33.7

14.0

Trúng tuyển

10

Đinh Công Đức

269

11/7/1996

Nam

Kinh

Hà Nội

12

33.6

14.0

Trúng tuyển

11

Đàm Minh Vũ

229

20/9/2000

Nam

Kinh

Hà Nội

10

33.4

12.0

Trúng tuyển

12

Nguyễn Văn Dũng

261

12/8/2001

Nam

Kinh

Thanh Hóa

9

33.3

13.5

Trúng tuyển

13

Nguyễn Đức Anh

267

7/9/2001

Nam

Kinh

Hà Nội

9

33.2

14.8

Trúng tuyển

14

Phạm Viết Thái

252

13/11/1997

Nam

Kinh

Hải Phòng

12

33.1

11.0

Trúng tuyển

15

Lê Văn Mạnh

234

17/11/1998

Nam

Kinh

Hà Nội

12

32.7

16.0

Đủ ĐKĐK NV2 vào hệ TC 2 năm

16

Đinh Danh Minh

260

19/9/1998

Nam

Kinh

Nghệ An

12

32.1

10.0

Không đạt

 

* Các thí sinh không đủ điểm vào hệ đào tạo 4,5 năm, Hội đồng tuyển sinh nhà trường cho phép các thí sinh đăng ký nguyện vọng 2 (học hệ Trung cấp 2 năm Chính quy). Đúng 08h00 ngày 20/08/2016 có mặt tại phòng Đào tạo Trường Cao đẳng múa Việt Nam để nộp đơn chuyển hệ đào tạo và làm thủ tục nhập học.

 

THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG                                                                               CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG 

          đã ký                                                                                                                         đã ký

   Phạm Thanh Giang                                                                                                Nguyễn Văn Quang